Kiến thức

Từ điển GIS - Bảng chú giải thuật ngữ định nghĩa không gian địa lý - Chữ A

13/07/2021 GeoLink Thu Giang 0 Nhận xét

Từ điển GIS cơ bản: Hướng dẫn đầy đủ của bạn về GIS
GIS không chỉ là “bản đồ và dữ liệu”. Thay vào đó, nó là đa lĩnh vực.

Nó tác động đến nhiều lĩnh vực khác nhau và sử dụng các bộ kỹ năng khác nhau.

Đó là lý do tại sao chúng tôi đã tổng hợp danh sách các định nghĩa GIS này để cung cấp cho bạn tầm nhìn 20/20.

Từ A đến Z, trau dồi kiến ​​thức GIS của bạn với các định nghĩa và ý nghĩa từ điển GIS này.

-----

GIS Dictionary – Geospatial Definition Glossary - Letter A

The Ultimate GIS Dictionary: Your Complete Guide to GIS
GIS is more than just “maps and data”. Instead, it’s multi-disciplinary.

It impacts various sectors and uses different skill sets.

That’s why we’ve put together this list of GIS definitions to give you 20/20 vision.

From A to Z, sharpen your GIS knowledge with these GIS dictionary definitions and meanings.


A

Active Sensors: [Remote sensing] Active sensors illuminates its target and measures the reflected backscatter that returns back to the sensor.

Cảm biến chủ động: [Viễn thám] Cảm biến chủ động chiếu sáng mục tiêu của nó và đo độ tán xạ ngược phản xạ quay trở lại cảm biến.

Adjacency: [geometry] Adjacency occurs when two objects share the same boundary and are next to or adjoining with a common side or vertex.

Liền kề: [hình học] Liền kề xảy ra khi hai đối tượng có cùng đường biên và ở cạnh hoặc liền kề với một cạnh hoặc đỉnh chung.

Advanced Very High Resolution Radiometer (AVHRR): [Remote sensing] AVHRR collects infrared, visible and thermal images with an approximate 1 kilometer spatial resolution cell size.

Máy đo bức xạ có độ phân giải rất cao nâng cao (AVHRR): [Viễn thám] AVHRR thu thập các hình ảnh hồng ngoại, khả kiến ​​và nhiệt với kích thước ô độ phân giải không gian khoảng 1 km.

Affine transformation: [geometry] An affine transformation scales, rotates, skews, or translates points, polylines and polygons preserving points, straight lines and planes.

Phép biến đổi affine: [hình học] Phép biến đổi affine chia tỷ lệ, xoay, xiên hoặc tịnh tiến các điểm, đa giác và đa giác bảo toàn các điểm, đường thẳng và mặt phẳng.

Arc: [data structure] Arcs are lines or polygon boundaries, represented as a series of vertices or coordinate points.

Arc: [cấu trúc dữ liệu] Cung là đường hoặc ranh giới đa giác, được biểu diễn dưới dạng một chuỗi các đỉnh hoặc điểm tọa độ.

ArcCatalog: [software] ArcCatalog is an application in the ArcGIS suite for managing geographic data – similar to windows file explorer.

ArcCatalog: [phần mềm] ArcCatalog là một ứng dụng trong bộ ArcGIS để quản lý dữ liệu địa lý - tương tự như trình khám phá tệp windows.

ArcGIS: [software] ArcGIS is a GIS software package produced by the Environmental Systems Research Institute (Esri) which allows you to collect, store, manage, visualize, export, analyze and map geographic data.

ArcGIS: [phần mềm] ArcGIS là một gói phần mềm GIS do Viện Nghiên cứu Hệ thống Môi trường (Esri) sản xuất, cho phép bạn thu thập, lưu trữ, quản lý, trực quan hóa, xuất, phân tích và lập bản đồ dữ liệu địa lý.

ArcGIS Pro: [software] ArcGIS Pro is Esri’s latest GIS software with a ribbon-based user interface, project files and 64-bit processing.

ArcGIS Pro: [phần mềm] ArcGIS Pro là phần mềm GIS mới nhất của Esri với giao diện người dùng dựa trên ribbon, tệp dự án và xử lý 64-bit.

ArcGlobe: [software] ArcGlobe is a 3D visualization and analysis environment as part of the Esri ArcGIS suite (3D analyst), specializing in global datasets and larger study areas.

ArcGlobe: [phần mềm] ArcGlobe là một môi trường phân tích và trực quan hóa 3D như một phần của bộ Esri ArcGIS (nhà phân tích 3D), chuyên về bộ dữ liệu toàn cầu và các lĩnh vực nghiên cứu lớn hơn.

ArcScene: [software] ArcScene is a 3D feature and raster viewer part of the Esri ArcGIS suite of applications (3D analyst) specializing in small study area scenes.

ArcScene: [phần mềm] ArcScene là một tính năng 3D và trình xem raster của bộ ứng dụng Esri ArcGIS (trình phân tích 3D) chuyên về các cảnh trong khu vực nghiên cứu nhỏ.

American Standard Code for Information Interchange (ASCII): [file format] ASCII uses a set of numbers between 0 and 255 for information storage and processing.

Mã tiêu chuẩn Hoa Kỳ về trao đổi thông tin (ASCII): [định dạng tệp] ASCII sử dụng một bộ số từ 0 đến 255 để lưu trữ và xử lý thông tin.

Aspect: [GIS processing] Aspect is the slope direction on a terrain surface measured clockwise starting north as 0° to 360° north again with flat areas given a value of -1 or 0 degree.

Phương diện: [Xử lý GIS] Phương diện là hướng dốc trên bề mặt địa hình được đo theo chiều kim đồng hồ bắt đầu từ 0 ° đến 360 ° bắc theo chiều kim đồng hồ trở lại với các khu vực bằng phẳng cho giá trị -1 hoặc 0 độ.

Atmospheric window: [remote sensing] An atmospheric window are wavelengths at which electromagnetic radiation (sunlight) from the sun will penetrate the Earth’s atmosphere overall constricting these spectrum bands from reaching the Earth.

Cửa sổ khí quyển: [viễn thám] Cửa sổ khí quyển là các bước sóng mà tại đó bức xạ điện từ (ánh sáng mặt trời) từ mặt trời sẽ xuyên qua bầu khí quyển của Trái đất tổng thể làm hạn chế các dải quang phổ này đến Trái đất.

Attribute table: [data structure] An attribute table stores non-spatial information in columns and rows about geographic data – similar to spreadsheets.

Bảng thuộc tính: [cấu trúc dữ liệu] Bảng thuộc tính lưu trữ thông tin phi không gian trong các cột và hàng về dữ liệu địa lý - tương tự như bảng tính.
Azimuth: [surveying] An azimuth is an angle between 0° and 360° measured clockwise from north based on true north – Magnetic azimuths are based on magnetic north.

Góc phương vị: [khảo sát] Góc phương vị là góc từ 0 ° đến 360 ° được đo theo chiều kim đồng hồ từ phía bắc dựa trên phía bắc thực - Góc phương vị từ tính dựa trên phía bắc từ tính.

Geolink tổng hợp từ GISgeography

popup

Số lượng:

Tổng tiền: