Kiến thức

TỪ ĐIỂN GIS - BẢNG CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ ĐỊA KHÔNG GIAN - CHỮ W&Z

23/11/2021 GeoLink Thu Giang 0 Nhận xét

GIS DICTIONARY - GEOSPATIAL DEFINITION GLOSSARY - LETTER W&Z

W

Wavelength: [remote sensing] An electromagnetic wave produce sinusoidal patterns with the distance between the peak and trough of a wave for successive waves.

Bước sóng: [viễn thám] Một sóng điện từ tạo ra các dạng hình sin với khoảng cách giữa đỉnh và đáy của sóng đối với các sóng liên tiếp.

Web Mapping Service (WMS): [Web Mapping] A WMS are pre-established tiles on the server side for viewing only that has features pre-cached at a set of scales.
Dịch vụ lập bản đồ web (WMS): [Bản đồ web] WMS là các ô được thiết lập trước ở phía máy chủ để chỉ xem có các tính năng được lưu trước trong bộ nhớ cache ở một số tỷ lệ.

Web Feature Service (WFS): [Web Mapping] A Web Feature Service allows you to visualize and edit features (points, lines and polygons) over the internet.
Dịch vụ tính năng web (WFS): [Bản đồ web] Dịch vụ tính năng web cho phép bạn trực quan hóa và chỉnh sửa các tính năng (điểm, đường và đa giác) qua internet.

Wide Area Augmentation System (WAAS): [GPS] WAAS is a satellite-based signal correction which improves the estimation of GPS positions primarily by removing atmospheric distortion.
Hệ thống tăng cường diện tích rộng (WAAS): [GPS] WAAS là một hiệu chỉnh tín hiệu dựa trên vệ tinh giúp cải thiện ước tính vị trí GPS chủ yếu bằng cách loại bỏ biến dạng khí quyển.


World Geodetic System 1984: [geodesy] WGS84 is a reference ellipsoid used for defining spatial locations in three dimensions.
Hệ thống trắc địa thế giới 1984: [geodesy] WGS84 là một ellipsoid tham chiếu được sử dụng để xác định các vị trí không gian trong ba chiều.


Z

Zenith: [mathematics] Zenith is the angle measured directly in the z-direction (vertical direction opposite to the apparent gravitational force) on the imaginary celestial sphere at that location.

Zenith: [toán học] Zenith là góc được đo trực tiếp theo phương z (hướng thẳng đứng đối diện với lực hấp dẫn biểu kiến) trên thiên cầu tưởng tượng tại vị trí đó.

Zonal Operation: [mathematics] A zonal operation is a spatial function that computes an output value of each cell using the zone containing that cell.

Phép toán vùng: [toán học] Phép toán vùng là một hàm không gian tính toán giá trị đầu ra của mỗi ô bằng cách sử dụng vùng chứa ô đó.

Geolink tổng hợp từ GISgeography

popup

Số lượng:

Tổng tiền: