Kiến thức

TỪ ĐIỂN GIS - BẢNG CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ ĐỊA KHÔNG GIAN - CHỮ T

18/11/2021 GeoLink Thu Giang 0 Nhận xét

GIS DICTIONARY - GEOSPATIAL DEFINITION GLOSSARY - LETTER T

Terrestrial Reference System: [geodesy] The terrestrial reference system is a set of measured points used to define a geodetic datum.

Hệ quy chiếu trên cạn: [trắc địa] Hệ quy chiếu trên mặt đất là một tập hợp các điểm đo được sử dụng để xác định dữ liệu trắc địa.

Thematic Layer: [data structure] A thematic layer is a distinct spatial entity in a data layer that are usually delineated as points, lines and polygons.

Lớp chuyên đề: [cấu trúc dữ liệu] Lớp chuyên đề là một thực thể không gian riêng biệt trong lớp dữ liệu thường được mô tả dưới dạng điểm, đường và đa giác.

Thematic Mapper (TM): [remote sensing] The Thematic Mapper is a high resolution scanner on Landsat satellites (Landsat 4 and 5) that collects images in visible, near infrared, mid infrared and thermal bands of the EM spectrum.
Thematic Mapper (TM): [viễn thám] Thematic Mapper là một máy quét có độ phân giải cao trên vệ tinh Landsat (Landsat 4 và 5) thu thập hình ảnh ở các dải hồng ngoại nhìn thấy, hồng ngoại gần, hồng ngoại trung bình và nhiệt của phổ EM.

TNTmips: [software] TNTmips is a GIS software application produced by Microimages that specializes in image manipulation and vector processing.

TNTmips: [phần mềm] TNTmips là một ứng dụng phần mềm GIS được sản xuất bởi Microimages chuyên xử lý ảnh và xử lý vectơ.

Topography: [software] Topography is the study and mapping of Earth’s features including land surfaces, relief, natural, and constructed features.


Địa hình: [phần mềm] Địa hình là nghiên cứu và lập bản đồ các đối tượng địa lý của Trái đất bao gồm bề mặt đất, các đối tượng địa lý tự nhiên và xây dựng.

Topologically Integrated Geographic Encoding and Referencing (TIGER): [organization] TIGER is the central hub for United States census data with an inventory of other spatial data related to rivers, lakes, buildings, cities, political areas and roads.


Tham khảo và mã hóa địa lý tích hợp theo chủ đề (TIGER): [tổ chức] TIGER là trung tâm trung tâm dữ liệu điều tra dân số của Hoa Kỳ với kho dữ liệu không gian khác liên quan đến sông, hồ, tòa nhà, thành phố, khu vực chính trị và đường xá.

Topology: [editing] Topology is a set of rules that dictates the spatial properties of point, line and area features such as connectivity, adjacency and contiguity.


Cấu trúc liên kết: [chỉnh sửa] Cấu trúc liên kết là một tập hợp các quy tắc chỉ định các thuộc tính không gian của các đối tượng điểm, đường và diện tích như kết nối, kề và tiếp giáp.

Traverse: [surveying] A traverse is a set of survey stations spanning along a survey and are closed when returning to a starting point.
Đi ngang: [khảo sát] Đi ngang là một tập hợp các trạm khảo sát trải dài dọc theo một cuộc khảo sát và được đóng lại khi quay trở lại điểm xuất phát.

Triangular Irregular Networks (TIN): [data structure] TINs are vector-based models depicting three-dimensional elevation surface terrains.

Mạng bất thường tam giác (TIN): [cấu trúc dữ liệu] TIN là các mô hình dựa trên vectơ mô tả địa hình bề mặt độ cao ba chiều.

Geolink tổng hợp từ GISgeography

popup

Số lượng:

Tổng tiền: